Truyện Tàu Chính Quy · Tiểu thuyết tiếng ViệtKhông gian biên tập →
正TRUYỆN TÀUCHÍNH QUY
Bìa truyện

Truyền đạo để vượt cảnh giới

Xem đánh giá độc giả →

Tác giả: Củ Cải Vô Địch

Đang ra chươngTiên hiệpCó chương trả phí

Mới nhất: Chương 200: Bàn học còn mở

200 chương190550 từ150 chương trả phí

Giới thiệu tác phẩm

Tạ Nghiên từng tin mình hiểu đúng công pháp, cho đến khi một bản hiệu đính làm hại người luyện. Muốn lấy lại con đường tu hành, anh phải dạy người khác — và chấp nhận rằng chính học trò có thể chỉ ra điều thầy đã sai.

Tiên hiệp
∞

Đọc theo từng chương

200 chương đã đăng · Xem giá ở mục lục

Bắt đầu đọc
▤

Hành trình của bạn

Giữ truyện yêu thích và trở lại chương đang đọc.

Tủ sách & lịch sử

Khám phá cùng tác phẩm

THỂ LOẠITiên hiệpXem tác phẩm cùng thể loại →TÁC GIẢCủ Cải Vô ĐịchXem các tác phẩm →TỦ SÁCHDanh sách của bạnMở truyện đã lưu →

Mục lục

200 chương

Nội dung chính 200 chương · Giá theo từng chương

  1. Chương 1: Bàn tay gõ trên cáp944 từ · Miễn phí
  2. Chương 2: Chữ ký dưới câu đầy929 từ · Miễn phí
  3. Chương 3: Người có quyền gọi dừng946 từ · Miễn phí
  4. Chương 4: Một bước ở ngoài trang giấy927 từ · Miễn phí
  5. Chương 5: Chiếc ấn đặt trên bàn903 từ · Miễn phí
  6. Chương 6: Khi nhấc chiếc ấn lên904 từ · Miễn phí
  7. Chương 7: Việc không nhận913 từ · Miễn phí
  8. Chương 8: Cùng một tiếng đếm1004 từ · Miễn phí
  9. Chương 9: Khoảng lề đã bỏ974 từ · Miễn phí
  10. Chương 10: Gói trà còn nguyên997 từ · Miễn phí
  11. Chương 11: Thói quen trong người985 từ · Miễn phí
  12. Chương 12: Bài học căng rồi nhả990 từ · Miễn phí
  13. Chương 13: Đoạn dây đã thuộc968 từ · Miễn phí
  14. Chương 14: Góc sân đổi bằng việc989 từ · Miễn phí
  15. Chương 15: Khi tiếng đếm ngừng974 từ · Miễn phí
  16. Chương 16: Người không cần nhả sớm993 từ · Miễn phí
  17. Chương 17: Dừng trước mối nối952 từ · Miễn phí
  18. Chương 18: Vòng khí đầu tiên1003 từ · Miễn phí
  19. Chương 19: Người đến hỏi học986 từ · Miễn phí
  20. Chương 20: Chỗ lệch dưới ngón tay973 từ · Miễn phí
  21. Chương 21: Đổi phía kéo943 từ · Miễn phí
  22. Chương 22: Giá một tháng955 từ · Miễn phí
  23. Chương 23: Tên trên tờ dấu936 từ · Miễn phí
  24. Chương 24: Lượt đã đủ976 từ · Miễn phí
  25. Chương 25: Chỗ để cuộn cáp909 từ · Miễn phí
  26. Chương 26: Một chỗ học khác969 từ · Miễn phí
  27. Chương 27: Ba nhịp trên một tải971 từ · Miễn phí
  28. Chương 28: Sợi mềm và bàn tay quen911 từ · Miễn phí
  29. Chương 29: Phần tốc độ bỏ lại940 từ · Miễn phí
  30. Chương 30: Ba mảnh giấy910 từ · Miễn phí
  31. Chương 31: Người quen sợi dệt925 từ · Miễn phí
  32. Chương 32: Phần không ký916 từ · Miễn phí
  33. Chương 33: Không cùng một tiếng gõ916 từ · Miễn phí
  34. Chương 34: Bàn tay đặt lệch962 từ · Miễn phí
  35. Chương 35: Người có thể gọi dừng912 từ · Miễn phí
  36. Chương 36: Buổi đến và buổi học901 từ · Miễn phí
  37. Chương 37: Phần mỗi người mang đi916 từ · Miễn phí
  38. Chương 38: Ba người được dạy lại912 từ · Miễn phí
  39. Chương 39: Chỗ cùng học917 từ · Miễn phí
  40. Chương 40: Hai chỗ đặt chữ ký909 từ · Miễn phí
  41. Chương 41: Người không lên dàn922 từ · Miễn phí
  42. Chương 42: Ba ngày ở bến915 từ · Miễn phí
  43. Chương 43: Lượt không được nhận909 từ · Miễn phí
  44. Chương 44: Đoạn dây chưa cắt901 từ · Miễn phí
  45. Chương 45: Phần việc của đội kia966 từ · Miễn phí
  46. Chương 46: Người đứng đọc913 từ · Miễn phí
  47. Chương 47: Chỗ nóng trên dây916 từ · Miễn phí
  48. Chương 48: Lịch để trống907 từ · Miễn phí
  49. Chương 49: Một hạn khác967 từ · Miễn phí
  50. Chương 50: Hai ca quá đều983 từ · Miễn phí
  51. Chương 51: Tiếng nghe trong tay995 từ · 🔒 2 xu
  52. Chương 52: Dưới chân dàn960 từ · 🔒 2 xu
  53. Chương 53: Chốt phải giữ987 từ · 🔒 2 xu
  54. Chương 54: Tuyến phải đóng943 từ · 🔒 2 xu
  55. Chương 55: Những ngày tập đóng984 từ · 🔒 2 xu
  56. Chương 56: Chỗ trống giữa hai nhánh974 từ · 🔒 2 xu
  57. Chương 57: Đường về trụ phụ990 từ · 🔒 2 xu
  58. Chương 58: Một kiện phải chia954 từ · 🔒 2 xu
  59. Chương 59: Kiện hàng rơi xuống991 từ · 🔒 2 xu
  60. Chương 60: Phòng thử trong thư933 từ · 🔒 2 xu
  61. Chương 61: Phần được mang đi966 từ · 🔒 2 xu
  62. Chương 62: Người học cách chậm1003 từ · 🔒 2 xu
  63. Chương 63: Hai tuyến có đường về1011 từ · 🔒 2 xu
  64. Chương 64: Tờ giấy mang ra bến904 từ · 🔒 2 xu
  65. Chương 65: Nét nổi dưới tay943 từ · 🔒 2 xu
  66. Chương 66: Khoảng lề bị cắt948 từ · 🔒 2 xu
  67. Chương 67: Lượt lửa phải chờ962 từ · 🔒 2 xu
  68. Chương 68: Sức đẩy từ trong lò967 từ · 🔒 2 xu
  69. Chương 69: Cái quạt cũ937 từ · 🔒 2 xu
  70. Chương 70: Tên không được gỡ962 từ · 🔒 2 xu
  71. Chương 71: Điều đem ra cho người xem945 từ · 🔒 2 xu
  72. Chương 72: Dấu bảo hành nằm ở đâu924 từ · 🔒 2 xu
  73. Chương 73: Chỗ trên chuyến hàng933 từ · 🔒 2 xu
  74. Chương 74: Hạ hàng trước khi tháo951 từ · 🔒 2 xu
  75. Chương 75: Đọc được mà chưa nhận ra963 từ · 🔒 2 xu
  76. Chương 76: Bên có người đứng trực1034 từ · 🔒 2 xu
  77. Chương 77: Khoản chỉ dành cho một bàn tay965 từ · 🔒 2 xu
  78. Chương 78: Còn một dấu chưa cho xem918 từ · 🔒 2 xu
  79. Chương 79: Dừng giữa câu928 từ · 🔒 2 xu
  80. Chương 80: Sáu thẻ trên mép bàn952 từ · 🔒 2 xu
  81. Chương 81: Tờ giấy dành cho nhịp chậm929 từ · 🔒 2 xu
  82. Chương 82: Quyền in một lời cảnh báo959 từ · 🔒 2 xu
  83. Chương 83: Tờ giấy mang tên nàng915 từ · 🔒 2 xu
  84. Chương 84: Bàn tay chưa trở lại ca cũ943 từ · 🔒 2 xu
  85. Chương 85: Dấu thêm từ bến khác914 từ · 🔒 2 xu
  86. Chương 86: Người mang bản đầu trở lại943 từ · 🔒 2 xu
  87. Chương 87: Chỗ ngồi bên bản cũ976 từ · 🔒 2 xu
  88. Chương 88: Hai chỗ ký khác nhau998 từ · 🔒 2 xu
  89. Chương 89: Người không nghe được dấu ấy990 từ · 🔒 2 xu
  90. Chương 90: Buổi khám thuộc về ai975 từ · 🔒 2 xu
  91. Chương 91: Việc Du muốn nhận966 từ · 🔒 2 xu
  92. Chương 92: Tờ nằm trước bài học936 từ · 🔒 2 xu
  93. Chương 93: Lá thư đồng ý giảm trang911 từ · 🔒 2 xu
  94. Chương 94: Bàn tay được rút về961 từ · 🔒 2 xu
  95. Chương 95: Tiền công không buộc buổi học915 từ · 🔒 2 xu
  96. Chương 96: Một lô sứ cần được xem987 từ · 🔒 2 xu
  97. Chương 97: Chờ sứ nguội931 từ · 🔒 2 xu
  98. Chương 98: Điều kiện bên cạnh tiền lương994 từ · 🔒 2 xu
  99. Chương 99: Những ca có ấn996 từ · 🔒 2 xu
  100. Chương 100: Phần có thể nhận trước917 từ · 🔒 2 xu
  101. Chương 101: Dấu đến trước chữ đầy996 từ · 🔒 2 xu
  102. Chương 102: Giá của một tiếng báo1005 từ · 🔒 2 xu
  103. Chương 103: Ba mẫu chưa được ghép957 từ · 🔒 2 xu
  104. Chương 104: Cả mẫu không đạt1028 từ · 🔒 2 xu
  105. Chương 105: Giữ ở đầu bên kia949 từ · 🔒 2 xu
  106. Chương 106: Chậm hơn nghề cũ907 từ · 🔒 2 xu
  107. Chương 107: Lần đầu Du đứng giảng905 từ · 🔒 2 xu
  108. Chương 108: Chỗ mắt có thể nhìn960 từ · 🔒 2 xu
  109. Chương 109: Hai nghĩa của chữ nguội918 từ · 🔒 2 xu
  110. Chương 110: Chữ ký ở phần công trình949 từ · 🔒 2 xu
  111. Chương 111: Khoản nhận không khép hết hồ sơ973 từ · 🔒 2 xu
  112. Chương 112: Bản trả lời đứng tên Du950 từ · 🔒 2 xu
  113. Chương 113: Giá của một chuyến lên bắc970 từ · 🔒 2 xu
  114. Chương 114: Phần ở lại1043 từ · 🔒 2 xu
  115. Chương 115: Những dấu trên đường972 từ · 🔒 2 xu
  116. Chương 116: Sân của người khác989 từ · 🔒 2 xu
  117. Chương 117: Tám ngày giữa hai đầu thư1024 từ · 🔒 2 xu
  118. Chương 118: Lượt gió qua sân972 từ · 🔒 2 xu
  119. Chương 119: Chỗ thuận của hỏa mạch975 từ · 🔒 2 xu
  120. Chương 120: Việc phải chạy hôm nay957 từ · 🔒 2 xu
  121. Chương 121: Việc Túc nhận lại977 từ · 🔒 2 xu
  122. Chương 122: Nửa bài được mở 931 từ · 🔒 2 xu
  123. Chương 123: Tên của dấu rung 976 từ · 🔒 2 xu
  124. Chương 124: Hai đường cùng giữ được 970 từ · 🔒 2 xu
  125. Chương 125: Qua khỏi mặt sân954 từ · 🔒 2 xu
  126. Chương 126: Mối nối không chịu chung 957 từ · 🔒 2 xu
  127. Chương 127: Ai trả công người trực986 từ · 🔒 2 xu
  128. Chương 128: Lượt chậm của An932 từ · 🔒 2 xu
  129. Chương 129: Đóng trước khi gió tới982 từ · 🔒 2 xu
  130. Chương 130: Người về mang theo gì 988 từ · 🔒 2 xu
  131. Chương 131: Đổi chỗ người dạy 967 từ · 🔒 2 xu
  132. Chương 132: Lúc không có tiếng báo952 từ · 🔒 2 xu
  133. Chương 133: Dấu khô dưới ngón tay991 từ · 🔒 2 xu
  134. Chương 134: Bỏ đường đang thuận979 từ · 🔒 2 xu
  135. Chương 135: Chuyến chuyển sang đường bộ984 từ · 🔒 2 xu
  136. Chương 136: Lần chuyển thứ ba 931 từ · 🔒 2 xu
  137. Chương 137: Sáu tuần ở lại 974 từ · 🔒 2 xu
  138. Chương 138: Chữ ký dưới phần mình làm 956 từ · 🔒 2 xu
  139. Chương 139: Người cần đi trước 934 từ · 🔒 2 xu
  140. Chương 140: Câu hỏi ngoài tấm thẻ973 từ · 🔒 2 xu
  141. Chương 141: Trang giấy không thay được thân mình 955 từ · 🔒 2 xu
  142. Chương 142: Hai cách báo cùng một việc954 từ · 🔒 2 xu
  143. Chương 143: Theo giờ của xưởng999 từ · 🔒 2 xu
  144. Chương 144: Buổi phải trả lời957 từ · 🔒 2 xu
  145. Chương 145: Buổi dạy ở một nơi khác943 từ · 🔒 2 xu
  146. Chương 146: Những chỗ không nhận thêm945 từ · 🔒 2 xu
  147. Chương 147: Ngày được lên đường 964 từ · 🔒 2 xu
  148. Chương 148: Chỗ trống giữa hai lượt 914 từ · 🔒 2 xu
  149. Chương 149: Rút hai kết quả 986 từ · 🔒 2 xu
  150. Chương 150: Phần phải trả lại 955 từ · 🔒 2 xu
  151. Chương 151: Lịch không đợi người về 959 từ · 🔒 2 xu
  152. Chương 152: Phần cậu có thể dạy 933 từ · 🔒 2 xu
  153. Chương 153: Lời báo không qua người dạy 918 từ · 🔒 2 xu
  154. Chương 154: Những ô không cùng một tên946 từ · 🔒 2 xu
  155. Chương 155: Chuyến đi của An 956 từ · 🔒 2 xu
  156. Chương 156: Lời mời làm chuẩn 931 từ · 🔒 2 xu
  157. Chương 157: Ghế ở phía quan sát 983 từ · 🔒 2 xu
  158. Chương 158: Người được quyền nói không 950 từ · 🔒 2 xu
  159. Chương 159: Bản chuẩn mới 987 từ · 🔒 2 xu
  160. Chương 160: Hai dòng trên cùng một trang 986 từ · 🔒 2 xu
  161. Chương 161: Giá của một câu trả lời 1000 từ · 🔒 2 xu
  162. Chương 162: Người đứng ngoài đường tải 978 từ · 🔒 2 xu
  163. Chương 163: Hai mặt bọc 927 từ · 🔒 2 xu
  164. Chương 164: Những giờ được thêm 933 từ · 🔒 2 xu
  165. Chương 165: Phong giấy được mở lại 944 từ · 🔒 2 xu
  166. Chương 166: Người rút khỏi bảng 934 từ · 🔒 2 xu
  167. Chương 167: Bảng được treo trước 953 từ · 🔒 2 xu
  168. Chương 168: Khoảng chờ giữa hai lượt 906 từ · 🔒 2 xu
  169. Chương 169: Chữ còn thiếu trên bản dùng 912 từ · 🔒 2 xu
  170. Chương 170: Người dùng ấn ngừng trước 950 từ · 🔒 2 xu
  171. Chương 171: Tờ ấn vẫn được giữ 937 từ · 🔒 2 xu
  172. Chương 172: Tên được che trên bìa 934 từ · 🔒 2 xu
  173. Chương 173: Phần chưa được nhận 963 từ · 🔒 2 xu
  174. Chương 174: Cửa kho duy nhất 926 từ · 🔒 2 xu
  175. Chương 175: Người về sau mùa học 947 từ · 🔒 2 xu
  176. Chương 176: Vết mòn dưới tai giữ 936 từ · 🔒 2 xu
  177. Chương 177: Hai phía trên giấy nhận công 952 từ · 🔒 2 xu
  178. Chương 178: Không có một hàng thắng hết 996 từ · 🔒 2 xu
  179. Chương 179: Phần được mở 946 từ · 🔒 2 xu
  180. Chương 180: Dấu không được nhận ở bến ấy 910 từ · 🔒 2 xu
  181. Chương 181: Bản sửa không qua cửa duyệt trước 946 từ · 🔒 2 xu
  182. Chương 182: Những chỗ trống trên lịch 971 từ · 🔒 2 xu
  183. Chương 183: Trang để người sau hỏi tiếp 959 từ · 🔒 2 xu
  184. Chương 184: Phần hàng có thể bỏ 913 từ · 🔒 2 xu
  185. Chương 185: Ô người giữ neo 956 từ · 🔒 2 xu
  186. Chương 186: Bốn ô bị gạch 932 từ · 🔒 2 xu
  187. Chương 187: Dấu dưới đầu ngón 929 từ · 🔒 2 xu
  188. Chương 188: Hai đầu vẫn rời 937 từ · 🔒 2 xu
  189. Chương 189: Bì thư đi đường vòng 912 từ · 🔒 2 xu
  190. Chương 190: Ngã rẽ không có thư 927 từ · 🔒 2 xu
  191. Chương 191: Chỗ trống ở đầu kê 933 từ · 🔒 2 xu
  192. Chương 192: Người nhận ở đầu kia 919 từ · 🔒 2 xu
  193. Chương 193: Sợi dây sau mưa 923 từ · 🔒 2 xu
  194. Chương 194: Bốn kiện ở lại 912 từ · 🔒 2 xu
  195. Chương 195: Điểm giữ trên bờ cao 942 từ · 🔒 2 xu
  196. Chương 196: Nhịp kéo của người ngồi 936 từ · 🔒 2 xu
  197. Chương 197: Nhịp cầu được tháo 931 từ · 🔒 2 xu
  198. Chương 198: Người tự gọi ngừng 969 từ · 🔒 2 xu
  199. Chương 199: Người tới sau ca cứu 939 từ · 🔒 2 xu
  200. Chương 200: Bàn học còn mở 1024 từ · 🔒 2 xu
TỦ SÁCH CỦA BẠNCâu chuyện vẫn chờ ở chương tiếp theoMở lại những tác phẩm đã lưu →

Bình luận & đánh giá

Bài viết của tôi →
Đang tải đánh giá…